西席

xī xí tây tịch

Hán Việt: tây tịch · Pinyin: xī xí

Tổng quan

hỗ ngồi về phía Tây, tức chỗ ngồi của người khác, đối diện với người chủ nhà. tây tịch tây tịch ☆Chỗ ngồi về phía Tây, tức chỗ ngồi của người khác, đối diện với người chủ nhà. tây tịch; ghế tây; ghế khách (tên gọi khách hoặc gia sư, thời xưa chủ ngồi ở phía đông, khách ngồi ở phía tây)。舊時對幕友或家中請的教師的稱呼(古時主位在東,賓位在西)。

Cấu tạo: 西 (tây) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗ ngồi về phía Tây, tức chỗ ngồi của người khác, đối diện với người chủ nhà. tây tịch tây tịch ☆Chỗ ngồi về phía Tây, tức chỗ ngồi của người khác, đối diện với người chủ nhà. tây tịch; ghế tây; ghế khách (tên gọi khách hoặc gia sư, thời xưa chủ ngồi ở phía đông, khách ngồi ở phí…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家庭或私塾教師。《儒林外史》第二回:「顧老相公家西席就是周先生了。」《官場現形記》第八回:「你又來了!咱們請的西席老夫子,才叫先生,怎麼堂子裡好稱先生?」也稱為「西賓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古时以坐西面东为尊位,故用以尊称家塾教师或幕友礼请西┫|正要请一西席,教训女儿。

Eng

  • Cihui 西席 xīxí n. <trad./wr.> family tutor