西施

xī shī tây thi

Hán Việt: tây thi · Pinyin: xī shī

Tổng quan

Tây Thi (khoảng 450 TCN), mỹ nhân Trung Quốc nổi tiếng, đứng đầu trong tứ đại mỹ nữ 四大美女, được vua Câu Tiễn 勾踐|勾践 nước Việt dâng cho vua nước Ngô như một phần của kế hoạch thành công để diệt Ngô ên một người con gái đẹp nước Việt thời Xuân Thu, lấy vua nước Ngô là Phù Sai. Chỉ người đẹp tuyệt trần. Cung oán ngâm khúc: »Tây thi mất vía Hằng Nga giật mình«. tây thi tây thi ☆Tên một người con gái đẹp…

Cấu tạo: 西 (tây) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tây Thi (khoảng 450 TCN), mỹ nhân Trung Quốc nổi tiếng, đứng đầu trong tứ đại mỹ nữ 四大美女, được vua Câu Tiễn 勾踐|勾践 nước Việt dâng cho vua nước Ngô như một phần của kế hoạch thành công để diệt Ngô ên một người con gái đẹp nước Việt thời Xuân Thu, lấy vua nước Ngô là Phù Sai. Chỉ ng…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春秋越國美女。生卒年不詳。越國苧蘿(今浙江諸暨縣南)人。本為浣紗女,適越王句踐為吳所敗,欲獻美女以亂其政,乃令范蠡獻西施,吳王大悅,果迷惑忘政,後為越所滅。見漢.趙曄《吳越春秋.句踐陰謀外傳》。也稱為「西子」、「先施」。 2.絕色美女的代稱。《荀子.正論》:「譬之是猶以人之情為欲富貴而不欲貨也,好美而惡西施也。」 3.比喻落花。唐.李商隱〈景陽井〉詩:「腸斷吳王宮外水,濁泥猶得葬西施。」唐.韓偓〈哭花〉詩:「若是有情爭不哭,夜來風雨葬西施。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称西子”。姓施。春秋末年越国美女。被越王勾践献给吴王夫差,成为吴王最宠爱的妃子。传说吴亡后,与范蠡入五湖而去。

Eng

  • CC-CEDICT Xishi (c. 450 BC), famous Chinese beauty, foremost of the four legendary beauties 四大美女[si4 da4 mei3 nu:3], given by King Gou Jian 勾踐|勾践[Gou1 Jian4] of Yue as concubine to King of Wu as part of a successful plan to destroy Wu
  • Cihui Xishi (c. 450 BC), famous Chinese beauty, foremost of the four legendary beauties 四大美女, given by King Gou Jian 勾踐|勾践 of Yue as concubine to King of Wu as part of a successful plan to destroy Wu