西東

xī dōng tây đông

Hán Việt: tây đông · Pinyin: xī dōng

Tổng quan

Cấu tạo: 西 (tây) + (đông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tây đông 西東 dt. từ tây đến đông, trỏ khắp nơi. Thân nhàn dạo khắp tây đông, đường tới mười thu khỏi bụi hồng. (Thuật hứng 62.1).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.西邊和東邊。《文選.王融.三月三日曲水詩序》:「一尉候於西東,合車書於南北。」宋.楊萬里〈晚望〉詩:「落日偏明松表裡,好山分占水西東。」也作「東西」。 2.比喻分離。唐.杜甫〈酬孟雲卿〉詩:「明朝牽世務,揮淚各西東。」唐.柳宗元〈重別夢得〉詩:「二十年來萬事同,今朝歧路忽西東。」