西極
tây cực
Hán Việt: tây cực · Pinyin: xī jí
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ùng đất thật xa về phương Tây. tây cực tây cực ☆Vùng đất thật xa về phương Tây.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 西方極遠的地方。《楚辭.屈原.離騷》:「朝發軔於天津,夕余至乎西極。」唐.杜甫〈秦州雜詩〉二○首之一九:「風連西極動,月過北庭寒。」
Eng
- Cihui 西極 ījí n. <trad.> the remote regions in the west