西瞿

tây cù

Hán Việt: tây cù

Tổng quan

TÂY CÙ Phật giáo ngữ. Còn gọi: Tây Cù-da-ni(西瞿耶尼) MANL ghi: 北郁打三更,西瞿日未暮。 Bắc Uất gõ canh ba, Tây Cù trời chưa tối.

Cấu tạo: 西 (tây) + (cù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÂY CÙ Phật giáo ngữ. Còn gọi: Tây Cù-da-ni(西瞿耶尼) MANL ghi: 北郁打三更,西瞿日未暮。 Bắc Uất gõ canh ba, Tây Cù trời chưa tối.