西行

tây hành

Hán Việt: tây hành

Tổng quan

tây hạnh (術語)往生西方淨土之行業也。續高僧傳二十道綽傳曰:「西行廣流,斯其人矣。」☸

Cấu tạo: 西 (tây) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tây hạnh (術語)往生西方淨土之行業也。續高僧傳二十道綽傳曰:「西行廣流,斯其人矣。」☸

Eng

  • Cihui 西行 xīxíng v. <wr.> travel westward

ja

  • JMdict going west|heading westward