西貢

xī gòng tây cống

Hán Việt: tây cống · Pinyin: xī gòng

Tổng quan

Sài Gòn, thủ đô của miền Nam Việt Nam trước đây | Thị trấn Sai Kung ở Tân Giới, Hồng Kông iếng thời xưa, phiên âm của Sài Gòn. tây cống tây cống ☆Tiếng thời xưa, phiên âm của Sài Gòn. Sài gòn; sài goòng (tên gọi trước đây của Thành phố Hồ Chí Minh)。(前南越首都。越南港市,胡志明市的舊稱。)

Cấu tạo: 西 (tây) + (cống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tây cống tây cống ☆Tiếng thời xưa, phiên âm của Sài Gòn.
  • Cihui Sài Gòn, thủ đô của miền Nam Việt Nam trước đây | Thị trấn Sai Kung ở Tân Giới, Hồng Kông iếng thời xưa, phiên âm của Sài Gòn. tây cống tây cống ☆Tiếng thời xưa, phiên âm của Sài Gòn. Sài gòn; sài goòng (tên gọi trước đây của Thành phố Hồ Chí Minh)。(前南越首都。越南港市,胡志明市的舊稱。)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。位於湄公河支流西貢河右岸,曾為越南共和國首都。參見「胡志明市」條。

Eng

  • CC-CEDICT Saigon, capital of former South Vietnam|Sai Kung town in New Territories, Hong Kong
  • Cihui Saigon, capital of former South Vietnam; Sai Kung town in New Territories, Hong Kong

ja

  • JMdict Saigon|Ho Chi Minh City