西賓

xī bīn tây tân

Hán Việt: tây tân · Pinyin: xī bīn

Tổng quan

Cấu tạo: 西 (tây) + (tân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時主位在東,賓位在西,漢代桓榮為明帝當太子時之師,明帝即位後,常到桓榮所居太常府內聽講經文,令其坐西位以示尊敬,後因此稱塾師為「西賓」。《二刻拍案驚奇》卷一七:「美人先開口道:『郎君莫非是張運使宅上西賓麼?』」《幼學瓊林.卷二.朋友賓主類》:「東家曰東主,師傅曰西賓。」也稱為「西席」。

Eng

  • Cihui 西賓 ībīn n. <trad.> 1. guest 2. family tutor