西魏
tây ngụy
Hán Việt: tây ngụy · Pinyin: xī wèi
Tổng quan
Tây Ngụy của các triều đại Bắc triều (535-557), hình thành từ sự tan rã của Bắc Ngụy 北魏
Nghĩa
Việt
- Cihui Tây Ngụy của các triều đại Bắc triều (535-557), hình thành từ sự tan rã của Bắc Ngụy 北魏
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 朝代名。(西元535~556)北魏孝武帝誅殺權臣高歡不成,西奔長安,投奔關西大都督宇文泰,史稱「西魏」。後宇文覺篡位立北周。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 朝代,公元535-556,文帝元宝炬所建,建都长安(今陕西西安)。参看56页;。
Eng
- CC-CEDICT Western Wei of the Northern dynasties (535-557), formed from the break-up of Wei of the Northern Dynasties 北魏
- Cihui Western Wei of the Northern dynasties (535-557), formed from the break-up of Wei of the Northern Dynasties 北魏
ja
- JMdict Western Wei dynasty (of China; 535-557)