西麓

tây lộc

Hán Việt: tây lộc

Tổng quan

TÂY LỘC Hiệu của Thiền sư Trí Cập đời Nguyên. X. Trí Cập.

Cấu tạo: 西 (tây) + (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TÂY LỘC Hiệu của Thiền sư Trí Cập đời Nguyên. X. Trí Cập.

ja

  • JMdict western foot (of a mountain)