要事
yếu sự
Hán Việt: yếu sự · Pinyin: yào shì
Tổng quan
vấn đề quan trọng
1.要诀。 2.重要的事项﹑事情。
重要的事務。《文明小史》第五八回:「大人既然出差去了,說我有要事面談,就會一會少爺罷。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 việc quan trọng
- VietPhrases chuyện quan trọng
- Tần suất từ vấn đề quan trọng; yêu sự/yếu sự: chuyện quan trọng; chuyện quan trọng
- Biên soạn important matter M:²jiàn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 重要的事務。《文明小史》第五八回:「大人既然出差去了,說我有要事面談,就會一會少爺罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.要诀。 2.重要的事项﹑事情。
Eng
- JMdict important matter
- JMdict necessary thing
- JMdict requirement
- Cihui important matter
- Tần suất từ n. important matter M:²jiàn
ja
- JMdict 要事(ようじ)