要价
yếu giá
Hán Việt: yếu giá · Pinyin: yào jià
Tổng quan
chào giá; nói giá; rao giá. rao giá khắp nơi, trả tiền tại chỗ
1.卖主向买主提出所售货物的价格。
售者向買者說明物品的價格。
Nghĩa
Việt
- Cihui hỏi giá
- Cihui tính phí
- Cihui (ví von) đưa ra điều kiện (trong đàm phán)
- Tần suất từ yêu giá/yêu giới/yếu giá/yếu giới: chào giá/nói giá/rao giá; nói giá; rao giá
- Biên soạn ask a price; charge ◆n. asking price
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 售者向買者說明物品的價格。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.卖主向买主提出所售货物的价格。
Eng
- Cihui to ask a price; to charge; (fig.) to attach conditions (in negotiations)
- Tần suất từ v.o. ask a price; charge ◆n. asking price