要價
yếu giá
Hán Việt: yếu giá · Pinyin: yào jià
Tổng quan
hỏi giá | tính phí | (ví von) đưa ra điều kiện (trong đàm phán)
Nghĩa
Việt
- Cihui hỏi giá | tính phí | (ví von) đưa ra điều kiện (trong đàm phán)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 售者向買者說明物品的價格。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 卖主向买主提出所售货物的价格。
- Tân Hoa Tự Điển 1.卖主向买主提出所售货物的价格。
Eng
- CC-CEDICT to ask a price; to charge|(fig.) to attach conditions (in negotiations)
- Cihui to ask a price; to charge; (fig.) to attach conditions (in negotiations)