要公

yào gōng yếu công

Hán Việt: yếu công · Pinyin: yào gōng

Tổng quan

công việc quan trọng。舊時指緊要的公事。

Cấu tạo: (yếu) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc quan trọng。舊時指緊要的公事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 緊要的公事。如:「因有要公,故不克前來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指紧要的公事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指紧要的公事。

Eng

  • Cihui 要公 yàogōng n. <trad.> urgent/important official business