要擊

yāo jī yếu kích

Hán Việt: yếu kích · Pinyin: yāo jī

Tổng quan

chặn đánh | phục kích

Cấu tạo: (yếu) + (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chặn đánh | phục kích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在中途攔阻襲擊。《漢書.卷九四上.匈奴傳》:「匈奴使右大都尉與衛律將五千騎,要擊漢軍於夫羊句山狹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拦击;截击。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拦击;截击。

Eng

  • CC-CEDICT to intercept|to ambush
  • Cihui to intercept; to ambush