要切
yếu thiết
Hán Việt: yếu thiết · Pinyin: yào qiè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 緊要急切。《宋史.卷一五四.輿服志六》:「金字牌者,日行四百里,郵置之最速遞也;凡赦書及軍機要切則用之。」《元史.卷一六○.王磐傳》:「其言要切,皆見施行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重要;要紧。
- Tân Hoa Tự Điển 1.重要;要紧。