要務
yếu vụ
Hán Việt: yếu vụ · Pinyin: yào wù
Tổng quan
nhiệm vụ quan trọng | công việc quan trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiệm vụ quan trọng | công việc quan trọng
- Cihui yếu vụ yếu vụ ☆Công việc lớn lao, quan trọng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 重要的事務。《史記.卷九九.叔孫通傳》:「叔孫生誠聖人也,知當世之要務。」《漢書.卷七五.翼奉傳》:「臣聞之於師,治道要務,在知下之邪正。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 主要事务;中心任务。
- Tân Hoa Tự Điển 1.主要事务;中心任务。
Eng
- CC-CEDICT key task|important affair
- Cihui key task; important affair
ja
- JMdict important business