要命
yếu mệnh
Hán Việt: yếu mệnh · Pinyin: yào mìng
Tổng quan
gây chết người | cực kỳ | vô cùng | (dùng khi phàn nàn về điều gì đó) phiền phức
Nghĩa
Việt
- Cihui gây chết người | cực kỳ | vô cùng | (dùng khi phàn nàn về điều gì đó) phiền phức
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.要人的性命,使人死亡。如:「高速公路上任一個掉落物,都有可能釀成要命的交通意外。」《金瓶梅詞話》第五九回:「他到陰司裡,明日邊問你要命,你慌怎的!賊不逢好死變心的強盜!」《綠野仙蹤》第一三回:「泰安監中有這等重犯,非無更夫夜役丁壯巡查,要知這些人都是要命的。」_x000D_ 2.想要活命。《紅樓夢》第一一五回:「只見那和尚嚷道:『要命,拿銀子來!』」《說岳全傳》第三一回:「那些嘍囉要命,皆說道:『我們是良家百姓,被這位將軍捉來的。』」_x000D_ 3.形容非常困難或麻煩。如:「他天天來吵鬧,真要命!」《紅樓復夢》第四五回:「老太太若再傷心一哭,實在…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 可使丧失生命﹐致命; 引申指造成严重后果; 表示程度已达极点; 对已造成的某种困窘局面的埋怨语。
- Tân Hoa Tự Điển 1.可使丧失生命﹐致命。 2.引申指造成严重后果。 3.表示程度已达极点。 4.对已造成的某种困窘局面的埋怨语。
Eng
- CC-CEDICT to cause sb's death|extremely; terribly|(used in complaining about sth) to be a nuisance
- Cihui to cause sb's death; extremely; terribly; (used in complaining about sth) to be a nuisance