要好

yào hǎo yếu hảo

Hán Việt: yếu hảo · Pinyin: yào hǎo

Tổng quan

có quan hệ tốt | là bạn thân | phấn đấu cải thiện bản thân

Cấu tạo: (yếu) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có quan hệ tốt | là bạn thân | phấn đấu cải thiện bản thân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.情誼很好。《文明小史》第四七回:「白趨賢先同張寶寶要好,後來就娶他為妾。」 2.努力以求好。如:「他要好心切。」《鏡花緣》第六五回:「武后覽奏,因將原呈並履歷看了一遍道:『這都是少年要好的心勝。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指感情融洽; 希望上进。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指感情融洽。 2.希望上进。

Eng

  • CC-CEDICT to be on good terms|to be close friends|striving for self-improvement
  • Cihui to be on good terms; to be close friends; striving for self-improvement