要害

yào hàiyếu hại

Hán Việt: yếu hại · Pinyin: yào hài

Tổng quan

Với mình là quan trọng, với kẻ địch là thua thiệt. Chỉ chỗ đất quan trọng, cần giữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

身体上能致命的部位。引申指事物的关键所在、重要部位击中要害, 要害部门, 良将劲弩,守要害之处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.人體中容易致命的部位。《後漢書.卷一五.來歙傳》:「臣夜人定後,為何人所賊傷,中臣要害。」 2.重要的部分或形勢險要的地方。漢.賈誼〈過秦論〉:「良將勁弩,守要害之處。」《三國演義》第五九回:「中間朦朧字樣,於要害處,自行塗抹改易,然後封送與韓遂,故意使馬超知之。」

Cấu tạo: 要 (yếu) + 害 (hại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điểm cốt yếu
  • Tần suất từ Với mình là quan trọng, với kẻ địch là thua thiệt. Chỉ chỗ đất quan trọng, cần giữ.; quan trọng; hòn đảo nhỏ, bâi cát nông; đá ngần, chìa khoá, khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...), (âm nhạc) khoá; điệu, âm điệu, (điện học) cái khoá, phím (đàn pianô); nút bấm (sáo); bấm chữ (máy chữ), (kỹ thuật) mộng gỗ; chốt sắt; cái nêm, cái manip ((thường) telegraph key), chìa khoá (của một vấn đề...), bí quyết; giải pháp, lời giải đáp (bài tập...), sách giải đáp toán; lời chú dẫn (ở bản đồ), bản dịch theo từng chữ một, ý kiến chủ đạo, ý kiến bao trùm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nguyên tắc cơ bản…
  • Biên soạn 1. vital part; crucial point 2. strategic point

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人體中容易致命的部位。《後漢書.卷一五.來歙傳》:「臣夜人定後,為何人所賊傷,中臣要害。」 2.重要的部分或形勢險要的地方。漢.賈誼〈過秦論〉:「良將勁弩,守要害之處。」《三國演義》第五九回:「中間朦朧字樣,於要害處,自行塗抹改易,然後封送與韓遂,故意使馬超知之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体上能致命的部位。引申指事物的关键所在、重要部位击中要害, 要害部门, 良将劲弩,守要害之处。

Eng

  • JMdict stronghold
  • JMdict fortress
  • JMdict strategic position
  • JMdict key position
  • Cihui vital part; (fig.) key point; crucial
  • Tần suất từ n. 1. vital part; crucial point 2. strategic point

Đức

  • Handedict Hauptsache

ja

  • JMdict 要害(ようがい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

害事 · 害人 · 害兽 · 害口 · 害命 · 害喜 · 害处 · 害得