要害

yào hài yếu hại

Hán Việt: yếu hại · Pinyin: yào hài

Tổng quan

bộ phận quan trọng | (bóng) điểm then chốt | mấu chốt ới mình là quan trọng, với kẻ địch là thua thiệt. Chỉ chỗ đất quan trọng, cần giữ. yếu hại yếu hại ☆Với mình là quan trọng, với kẻ địch là thua thiệt. Chỉ chỗ đất quan trọng, cần giữ.

Cấu tạo: (yếu) + (hại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ phận quan trọng | (bóng) điểm then chốt | mấu chốt ới mình là quan trọng, với kẻ địch là thua thiệt. Chỉ chỗ đất quan trọng, cần giữ. yếu hại yếu hại ☆Với mình là quan trọng, với kẻ địch là thua thiệt. Chỉ chỗ đất quan trọng, cần giữ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人體中容易致命的部位。《後漢書.卷一五.來歙傳》:「臣夜人定後,為何人所賊傷,中臣要害。」 2.重要的部分或形勢險要的地方。漢.賈誼〈過秦論〉:「良將勁弩,守要害之處。」《三國演義》第五九回:「中間朦朧字樣,於要害處,自行塗抹改易,然後封送與韓遂,故意使馬超知之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身体上能致命的部位。引申指事物的关键所在、重要部位击中要害|要害部门|良将劲弩,守要害之处。

Eng

  • CC-CEDICT vital part|(fig.) key point|crucial
  • Cihui vital part; (fig.) key point; crucial

ja

  • JMdict stronghold|fortress|strategic position|key position