要得

yào dé yếu đắc

Hán Việt: yếu đắc · Pinyin: yào dé

Tổng quan

tốt | được

Cấu tạo: (yếu) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tốt | được

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以、很好。多用於表示稱許或讚美。如:「此次國劇公演,演員們的唱腔、做工硬是要得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 若要; 方言。犹言好﹐可以。多表示同意或赞美。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.若要。 2.方言。犹言好﹐可以。多表示同意或赞美。

Eng

  • CC-CEDICT good|fine
  • Cihui good; fine