要挾
yếu hiệp
Hán Việt: yếu hiệp · Pinyin: yāo xié
Tổng quan
đe dọa | tống tiền
Nghĩa
Việt
- Cihui đe dọa | tống tiền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 有所憑恃而強迫別人服從。如:「別接受他的要挾,諒他也不敢耍手段!」《明史.卷二二四.列傳.孫丕揚》:「謂明時未嘗要挾兆京,祇以劾圖一疏實之,為圖報復。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利用对方的弱点﹐仗恃自己的势力﹐胁迫对方满足自己的要求。
- Tân Hoa Tự Điển 1.利用对方的弱点﹐仗恃自己的势力﹐胁迫对方满足自己的要求。
Eng
- CC-CEDICT to threaten|to blackmail
- Cihui to threaten; to blackmail