要服
yếu phục
Hán Việt: yếu phục · Pinyin: yào fú
Tổng quan
ên một kiểu quần áo trong năm kiểu quần áo (Ngũ phục) thời cổ, tức kiểu quần áo nhà quê, hoặc quần áo của người thiểu số. yếu phục yếu phục ☆Tên một kiểu quần áo trong năm kiểu quần áo (Ngũ phục) thời cổ, tức kiểu quần áo nhà quê, hoặc quần áo của người thiểu số.
Nghĩa
Việt
- Cihui ên một kiểu quần áo trong năm kiểu quần áo (Ngũ phục) thời cổ, tức kiểu quần áo nhà quê, hoặc quần áo của người thiểu số. yếu phục yếu phục ☆Tên một kiểu quần áo trong năm kiểu quần áo (Ngũ phục) thời cổ, tức kiểu quần áo nhà quê, hoặc quần áo của người thiểu số.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代五服之一,距王畿一千五里至二千里的地方。見《書經.禹貢》漢.孔安國.傳。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古五服之一。古代王畿以外按距离分为五服。相传一千五百里至二千里为要服; 泛指边远地区。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古五服之一。古代王畿以外按距离分为五服。相传一千五百里至二千里为要服。 2.泛指边远地区。