要津
yếu tân
Hán Việt: yếu tân · Pinyin: yào jīn
Tổng quan
vị trí then chốt hỉ chức quan lớn, giữ nhiệm vụ trọng đại trong triều đình. yếu tân yếu tân ☆Chỉ chức quan lớn, giữ nhiệm vụ trọng đại trong triều đình. yếu tân (術語)渡生死海主要之津路也。傳燈十六,藥山章曰:「末後一句,始到牢關,鎖斷要津,不通凡眾。」臨濟錄序曰:「把定要津,壁立萬仞。」☸ 名 địa vị quan trọng; địa vị vinh hiển và quan trọng。比喻顯要的地位。(津:渡口)。 位居要津,身負重任。 địa vị cao, trách nhiệm nặng
Nghĩa
Việt
- Cihui vị trí then chốt hỉ chức quan lớn, giữ nhiệm vụ trọng đại trong triều đình. yếu tân yếu tân ☆Chỉ chức quan lớn, giữ nhiệm vụ trọng đại trong triều đình. yếu tân (術語)渡生死海主要之津路也。傳燈十六,藥山章曰:「末後一句,始到牢關,鎖斷要津,不通凡眾。」臨濟錄序曰:「把定要津,壁立萬仞。」☸ 名 địa vị quan trọng; địa vị vinh hiển và quan trọng。…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.重要的渡口。唐.薛能〈新雪八韻〉:「正色凝高嶺,隨流助要津?」 2.顯達重要的地位。唐.杜甫〈太歲日〉詩:「散地逾高枕,生涯脫要津。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 津渡口。重要的渡口。比喻显要的地位交通要津|宾从杂c028J狄津。
Eng
- CC-CEDICT strategic location; important hub|key post; prominent position
- Cihui strategic location; important hub; key post; prominent position