要略
yếu lược
Hán Việt: yếu lược · Pinyin: yào lüè
Tổng quan
khoảng | phác thảo | tóm tắt óm tắt những điều quan trọng. yếu lược yếu lược ☆Tóm tắt những điều quan trọng. 名 yếu lược; tóm tắt nội dung chính。闡述要旨的概說(多用於書名)。
Nghĩa
Việt
- Cihui khoảng | phác thảo | tóm tắt óm tắt những điều quan trọng. yếu lược yếu lược ☆Tóm tắt những điều quan trọng. 名 yếu lược; tóm tắt nội dung chính。闡述要旨的概說(多用於書名)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.概要、綱領。《南齊書.卷四○.武十七王傳.竟陵文宣王子良傳》:「移居雞籠山邸,集學士抄五經、百家,依皇覽例為四部要略千卷。」 2.重要的計畫或謀略。也作「要圖」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 概要;主旨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.概要;主旨。
Eng
- CC-CEDICT roughly|outline|summary
- Cihui roughly; outline; summary
ja
- JMdict epitome|summary|outline