要盟
yếu minh
Hán Việt: yếu minh · Pinyin: yào méng
Tổng quan
ẹn ước. Giao kết. Td: Thành hạ yêu minh (hẹn ước dưới chân thành, chỉ lời giao kết của hai vị tướng cầm đầu quân đội hai bên). Đoạn trường tân thanh: »Tin lời thành hạ yêu minh, Ngọn cờ ngơ ngác trống canh trễ tràng«. yêu minh yêu minh ☆Hẹn ước. Giao kết. Td: Thành hạ yêu minh (hẹn ước dưới chân thành, chỉ lời giao kết của hai vị tướng cầm đầu quân đội hai bên). Đoạn trường tân thanh: »Tin lời thà…
Nghĩa
Việt
- Cihui ẹn ước. Giao kết. Td: Thành hạ yêu minh (hẹn ước dưới chân thành, chỉ lời giao kết của hai vị tướng cầm đầu quân đội hai bên). Đoạn trường tân thanh: »Tin lời thành hạ yêu minh, Ngọn cờ ngơ ngác trống canh trễ tràng«. yêu minh yêu minh ☆Hẹn ước. Giao kết. Td: Thành hạ yêu minh (h…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用威勢脅迫對方訂盟。《左傳.襄公九年》:「且要盟無質,神弗臨也。」唐.元稹《鶯鶯傳》:「以先配為醜行,以要盟之可欺。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 强迫签定盟约; 泛指订约; 强迫订立的盟约; 泛指盟约。
- Tân Hoa Tự Điển 1.强迫签定盟约。 2.泛指订约。 3.强迫订立的盟约。 4.泛指盟约。
Eng
- Cihui 要盟 āoméng v.o. obtain a treaty by threat of force