要知
yếu tri
Hán Việt: yếu tri · Pinyin: yào zhī
Tổng quan
phải biết: phải/nên biết
Nghĩa
Việt
- Cihui phải biết: phải/nên biết
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.須知。《佩文韻府.卷二六上.尤韻》引宋.蘇軾〈次韻曹輔寄壑源試焙新茶〉詩:「要知冰雪心腸好,不是膏油面首新。」 2.若想知道。如:「要知詳情,且聽下回分解。」《喻世明言.卷二○.陳從善梅嶺失渾家》:「『要知山下事,請問過來人。』這事我也曾經來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 书简套语。鉴察﹑察知。
- Tân Hoa Tự Điển 1.书简套语。鉴察﹑察知。