要端

yào duān yếu đoan

Hán Việt: yếu đoan · Pinyin: yào duān

Tổng quan

điểm chính ầu mối quan trọng của sự việc. Chỉ chỗ quan trọng của sự việc. yếu đoan yếu đoan ☆Đầu mối quan trọng của sự việc. Chỉ chỗ quan trọng của sự việc.

Cấu tạo: (yếu) + (đoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điểm chính ầu mối quan trọng của sự việc. Chỉ chỗ quan trọng của sự việc. yếu đoan yếu đoan ☆Đầu mối quan trọng của sự việc. Chỉ chỗ quan trọng của sự việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重要的地方。如:「他看書時,喜歡在要端處畫上紅線。」也稱為「要點」、「要項」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 重要的事项;要点。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.重要的事项;要点。

Eng

  • CC-CEDICT the main points
  • Cihui the main points