要約

yāo yuē yếu ước

Hán Việt: yếu ước · Pinyin: yāo yuē

Tổng quan

hạn chế | đồng ý với một hợp đồng | đề nghị | đấu thầu óm tắt các điều quan trọng. Cũng như Yếu lược 要略. yếu ước yếu ước ☆Tóm tắt các điều quan trọng. Cũng như Yếu lược 要略.

Cấu tạo: (yếu) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yếu ước yếu ước ☆Tóm tắt các điều quan trọng. Cũng như Yếu lược 要略.
  • Cihui hạn chế | đồng ý với một hợp đồng | đề nghị | đấu thầu óm tắt các điều quan trọng. Cũng như Yếu lược 要略. yếu ước yếu ước ☆Tóm tắt các điều quan trọng. Cũng như Yếu lược 要略.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.約束。《史記.卷七八.春申君列傳》:「王之地一經兩海,要約天下,是燕、趙無齊、楚,齊、楚無燕、趙也。」 2.契約。《清平山堂話本.陰隲積善》:「官憑文引,私憑要約。若便還你,恐後無以為憑。」 3.法律上指以締結契約為目的,而向相對人所為之意思表示。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 簡要約略。《書經.顧命》唐.孔穎達.正義:「王之所命,實普命群臣;序以要約為言,直云命召公畢公。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.論說》:「若毛公之訓詩,安國之傳書,鄭君之釋禮,王弼之解易,要約明暢,可為式矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立盟;立约;约定; 指契约﹑盟约; 控制;约束; 邀约;邀请。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.立盟;立约;约定。 2.指契约﹑盟约。 3.控制;约束。 4.邀约;邀请。

Eng

  • CC-CEDICT to restrict|to agree to a contract|offer; bid
  • Cihui to restrict; to agree to a contract; offer; bid

ja

  • JMdict summary|digest