要荒

yào huāng yếu hoang

Hán Việt: yếu hoang · Pinyin: yào huāng

Tổng quan

hỉ vùng đất quan trọng ở xa, tức quốc gia ở xa mình mà mình phải tới giao thiệp. yếu hoang yếu hoang ☆Chỉ vùng đất quan trọng ở xa, tức quốc gia ở xa mình mà mình phải tới giao thiệp.

Cấu tạo: (yếu) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ vùng đất quan trọng ở xa, tức quốc gia ở xa mình mà mình phải tới giao thiệp. yếu hoang yếu hoang ☆Chỉ vùng đất quan trọng ở xa, tức quốc gia ở xa mình mà mình phải tới giao thiệp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 王畿以外極遠的地區。《文選.班固.典引》:「卓犖乎方州,洋溢乎要荒。」《文選.張衡.東京賦》:「藩國奉聘,要荒來質。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 要﹐要服;荒﹐荒服。古称王畿外极远之地。亦泛指远方之国。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.要﹐要服;荒﹐荒服。古称王畿外极远之地。亦泛指远方之国。