要行

yếu hành

Hán Việt: yếu hành

Tổng quan

ầu cạnh xin xỏ trong công việc. yêu hành yêu hành ☆Cầu cạnh xin xỏ trong công việc. yếu hạnh (術語)主要之行法也。佛昇忉利天為母說法經上曰:「堅固志願,建立要行。」行事鈔下四之二曰:「明諸要行勿過八敬。」☸

Cấu tạo: (yếu) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầu cạnh xin xỏ trong công việc. yêu hành yêu hành ☆Cầu cạnh xin xỏ trong công việc. yếu hạnh (術語)主要之行法也。佛昇忉利天為母說法經上曰:「堅固志願,建立要行。」行事鈔下四之二曰:「明諸要行勿過八敬。」☸