要路
yếu lộ
Hán Việt: yếu lộ · Pinyin: yào lù
Tổng quan
con đường quan trọng | đường chính | nghĩa bóng: vị trí then chốt on đường quan trọng, trục giao thông quan trọng trong vùng. Như Yếu đạo 要道 — Cũng chỉ địa vị quan trọng. yếu lộ yếu lộ ☆Con đường quan trọng, trục giao thông quan trọng trong vùng. Như Yếu đạo 要道 — Cũng chỉ địa vị quan trọng. yếu lộ (雜語)與要道同。楞嚴經四曰:「一切要路津口。」梁僧傳(七身篇論)曰:「七覺八道實涅槃之要路。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui con đường quan trọng | đường chính | nghĩa bóng: vị trí then chốt on đường quan trọng, trục giao thông quan trọng trong vùng. Như Yếu đạo 要道 — Cũng chỉ địa vị quan trọng. yếu lộ yếu lộ ☆Con đường quan trọng, trục giao thông quan trọng trong vùng. Như Yếu đạo 要道 — Cũng chỉ địa vị…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.必經的道路。《北史.卷四三.李崇傳》:「崇乃村置一樓,樓懸一鼓,盜發之處,雙槌亂擊。四面諸村,聞鼓皆守要路。」 2.顯重的地位。《舊唐書.卷七四.崔仁師傳》:「丈夫當先據要路以制人,豈能默默受制於人也。」唐.杜甫〈暮秋枉裴道州手札率爾遣興寄遞呈蘇渙侍御〉詩:「致君堯舜付公等,早據要路思捐軀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遮道﹐拦路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.遮道﹐拦路。
Eng
- CC-CEDICT important road|main thoroughfare|fig. key position
- Cihui important road; main thoroughfare; fig. key position
ja
- JMdict main or important road|influential or important position|the authorities