要近
yếu cận
Hán Việt: yếu cận · Pinyin: yào jìn
Tổng quan
uan trọng và gần gụi, chỉ chức quan đại thần, giữ nhiệm vụ quan trọng trong triều đình, và được luôn gần gũi vua. yếu cận yếu cận ☆Quan trọng và gần gụi, chỉ chức quan đại thần, giữ nhiệm vụ quan trọng trong triều đình, và được luôn gần gũi vua.
Nghĩa
Việt
- Cihui uan trọng và gần gụi, chỉ chức quan đại thần, giữ nhiệm vụ quan trọng trong triều đình, và được luôn gần gũi vua. yếu cận yếu cận ☆Quan trọng và gần gụi, chỉ chức quan đại thần, giữ nhiệm vụ quan trọng trong triều đình, và được luôn gần gũi vua.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 顯貴而能親近天子的官位。南朝梁.沈約〈奏彈孔稚珪違制啟假事〉:「歷俸朝班,頻登要近。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓显要而接近皇帝。亦指身居要位的近臣。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓显要而接近皇帝。亦指身居要位的近臣。
Eng
- Cihui 要近 yàojìn n. important official position close to the emperor