要道

yào dào yếu đạo

Hán Việt: yếu đạo · Pinyin: yào dào

Tổng quan

đường lớn | đại lộ | đường chính on đường quan trọng, trục lộ giao thông huyết mạch trong vùng — Cũng chỉ cái lẽ phải ở đời, cần được giữ gìn noi theo. yếu đạo yếu đạo ☆Con đường quan trọng, trục lộ giao thông huyết mạch trong vùng — Cũng chỉ cái lẽ phải ở đời, cần được giữ gìn noi theo. yếu đạo (術語)主要之道也。大寶積經百五曰:「三世諸佛世尊要道。」廣百論釋論八曰:「是利自他正真要道。」☸

Cấu tạo: (yếu) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường lớn | đại lộ | đường chính on đường quan trọng, trục lộ giao thông huyết mạch trong vùng — Cũng chỉ cái lẽ phải ở đời, cần được giữ gìn noi theo. yếu đạo yếu đạo ☆Con đường quan trọng, trục lộ giao thông huyết mạch trong vùng — Cũng chỉ cái lẽ phải ở đời, cần được giữ gìn n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重要的道路。如:「這個路口是南來北往的交通要道。」《三國演義》第九七回:「不若令一大將,依山傍水,下寨固守;再令良將守把要道,以防街亭之攻。」 2.比喻有權勢地位或有權有地位的官員。《警世通言.卷一八.老門生三世報恩》:「倘拼得些銀子央要道挽回,不過對調個地方,全然沒事。」 3.切要的道理。《孝經.開宗明義章》:「先王有至德要道,以順天下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遮道;迎候于路上。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.遮道;迎候于路上。

Eng

  • CC-CEDICT major road|thoroughfare|main road
  • Cihui major road; thoroughfare; main road