要飯的

yếu phạn đích

Hán Việt: yếu phạn đích

Tổng quan

Cấu tạo: (yếu) + (phạn) + (đích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乞丐。如:「經過政府大力輔導或安置,街頭要飯的人數已經顯著減少了。」

Eng

  • Cihui 要飯的 àofàn de n. beggar M:ge/¹míng