要麼

yào me yếu ma

Hán Việt: yếu ma · Pinyin: yào me

Tổng quan

hoặc | một trong hai

Cấu tạo: (yếu) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoặc | một trong hai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如果要的話。如:「要麼就答應,不然就乾脆一口回絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示两种情况或两种意愿的选择关系:你赶快发个传真通知他,~打个长途电话|~他来,~我去,明天总得当面谈一谈。

Eng

  • CC-CEDICT or|either one or the other
  • Cihui or; either one or the other