要麼
yếu ma
Hán Việt: yếu ma · Pinyin: yào me
Tổng quan
hoặc là. anh đánh ngay cho anh ấy một bức điện báo cho anh ấy biết hoặc là gọi điện thoại đường dài thì có thể nói rõ ràng hơn. 要麼他來,要麼我去,明天總得當面談一談. hoặc là anh ấy đến hoặc là tôi đi, ngày mai thế nào cũng phải gặp nhau để nói chuyện cho rõ
表示两种情况或两种意愿的选择关系:你赶快发个传真通知他,~打个长途电话, ~他来,~我去,明天总得当面谈一谈。
如果要的話。如:「要麼就答應,不然就乾脆一口回絕。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hoặc
- Cihui một trong hai
- Tần suất từ yêu ma/yêu yêu/yếu ma/yếu yêu: hoặc là/sẽ
- Biên soạn cons. 1. <b>∼ V</b> may; let's
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如果要的話。如:「要麼就答應,不然就乾脆一口回絕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示两种情况或两种意愿的选择关系:你赶快发个传真通知他,~打个长途电话, ~他来,~我去,明天总得当面谈一谈。
Eng
- Cihui or; either one or the other
- Tần suất từ cons. 1. <b>∼ V</b> may; let's , ∼ wǒmen yīqǐ qù ba. Let's go together, shall we? 2. <b>∼ V1 ∼ V2</b> may V1 or V2 , Nǐ ∼ qù xuéxiào, ∼ qù túshūguǎn. Bié zài jiā ²dāizhe. You may either go to school or go to the library. Don't stay at home
Đức
- Handedict entweder ... oder