覃䕃

Tổng quan

đầm ấm 覃䕃 tt. <từ cổ> (đen) ấm, ấm áp, sau cho nghĩa “hạnh phúc” như ngày nay. Lấy khi đầm ấm pha khi lạnh, chử khuở khô khao có khuở dào. (Thuật hứng 66.5, 47.5)‖ (Xuân hoa tuyệt cú 196.4)‖ Loàn đan ướm hỏi khách lầu hồng, đầm ấm thì thương kẻ lạnh lùng. (Tích cảnh 208.2)‖ (Giá 238.1).

Cấu tạo: (đàm) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầm ấm 覃䕃 tt. <từ cổ> (đen) ấm, ấm áp, sau cho nghĩa “hạnh phúc” như ngày nay. Lấy khi đầm ấm pha khi lạnh, chử khuở khô khao có khuở dào. (Thuật hứng 66.5, 47.5)‖ (Xuân hoa tuyệt cú 196.4)‖ Loàn đan ướm hỏi khách lầu hồng, đầm ấm thì thương kẻ lạnh lùng. (Tích cảnh 208.2)‖ (Giá…