覃䕃

Tổng quan

đầm ấm 覃䕃 tt. <từ cổ> (đen) ấm, ấm áp, sau cho nghĩa “hạnh phúc” như ngày nay. Lấy khi đầm ấm pha khi lạnh, chử khuở khô khao có khuở dào. (Thuật hứng 66.5, 47.5)‖ (Xuân hoa tuyệt cú 196.4)‖ Loàn đan

Cấu tạo: 覃 (đàm) + 䕃

Từ liên quan

Gần nghĩa

䕃押 · 覃塘 · 覃審 · 覃思 · 覃恩 · 覃歆 · 覃第 · 覃1.