tán đàm

Hán Việt: đàm · Pinyin: tán

Tổng quan

đàm đàm tư (sâu xa) [Eng: profound]

覃䕃 · 覃塘 · 覃審 · 覃思 · 覃恩 · 覃歆 · 覃第 · 覃1.

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintán
Hán Việtđàm
Quảng Đôngcam1
Mân Namtham5
Nhật BảnUMAI
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdom
Baxter-SagartN.rˤ[o]m
Hán ngữ Thượng cổN.rˤ[o]m
Phản thiết式荏切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kịp, lan tới, ơn lây. Phép ngày xưa nhà vua có việc gì mừng thì phong tặng cho tổ tiên các quan gọi là {đàm ân} [覃恩]. Sâu rộng. Như {đàm phủ} [覃府] phủ sâu rộng, nói tôn quý dinh phủ nhà người khác là sâu và rộng. Một âm là {diễm}. Sắc.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 延及、蔓延。《詩經.周南.葛覃》:「葛之覃兮,施于中谷。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.頌讚》:「比類寓意,又覃及細物矣。」 [副] 深。如:「覃思」、「覃深」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 覃〈名〉qin 姓 覃〈形〉tan 意味深长 覃,长味也。--《说文》。段玉裁注此与酉部醰,音同义近。” 长,悠长 葛之覃兮。--《诗·周南·葛覃》 又如覃恩(深厚广大的恩惠) 覃 〈动〉 蔓延,延伸,延伸到 覃及鬼方。--《诗·大雅·荡》 葛之覃兮,施于中谷。--《诗·王风·葛覃》 又如覃覃(延展的样子) 广施 覃 〈副〉 深入地 研精覃思。--《书·孔安国序》 扬雄覃思。--《汉书·叙传上》 又如覃思(深思,深入而周详地思 覃qín ⒈姓。 覃tán ⒈深,长,延伸~思。葛之~兮。 覃yǎn 1.锐利。

Eng

  • CC-CEDICT surname Qin
  • CC-CEDICT surname Tan
  • CC-CEDICT deep

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𪉙、𪉞、𪉲【唐韻】徒含切【集韻】【韻會】徒南切,𠀤音潭。【廣韻】及也,延也。【詩·周南】葛之覃兮。又【大雅】內奰于中國,覃及鬼方。 又深廣也。【晉書·夏侯湛傳】揚雄覃思于太𤣥。 又地名。【書·禹貢】覃懷底績。【傳】覃懷,近河地名。 又黃覃子,曲名。【晉書·樂志】李延年造。 又姓。【通志·氏族略】本譚,或去言爲覃。梁有東南寧州刺史覃無克。 又【集韻】余廉切,音鹽。利也。 又上聲,以冉切。與䎦同。【詩·小雅】以我覃耜,俶載南畝。 又式荏切,音審。義同。 又【正字通】入感韻,音倓。○按韻書無倓音。

Thuyết Văn

長味也。 从𣆪。鹹省聲。 詩曰。實覃實吁。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與酉部醰音同義近。醰以覃會意也。引伸之凡長皆曰覃。葛覃傳曰。覃、延也。凡言覃及、覃思義皆同。經典葛覃字亦假蕈爲之。 當作鹹省、鹹亦聲。以从鹹故知字本義爲味長也。徒含切。古音在七部。 大雅文。傳曰。覃、長也。訏、大也。許作吁、疑轉寫誤。

【覃】 (đàm ⟨diễm⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𣆪 (𣆪) Phiên thiết: Đồ hàm thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 含 (hàm) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'am' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: đàm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: trường (Dài. So hai đầu với ) vị (Mùi. Chua) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧟩 · 𧟹 · 𪉙 · 𪉞 · 𪉲 · 𪉷 · 𫟛