覃籲

tán xū đàm dụ

Hán Việt: đàm dụ · Pinyin: tán xū

Tổng quan

Cấu tạo: (đàm) + (dụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《诗.大雅.生民》"实覃实吁﹐厥声载路。"毛传"覃﹐长;吁﹐大。"后以"覃吁"指年岁长大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.大雅.生民》"实覃实吁﹐厥声载路。"毛传"覃﹐长;吁﹐大。"后以"覃吁"指年岁长大。