覃審

đàm thẩm

Hán Việt: đàm thẩm

Tổng quan

đằm thắm 覃審 tt. nồng hậu, trọng hậu [Paulus của 1895: 263]. Một phen bạn đến còn đằm thắm, hai bữa mừng nhau, một mặt không. (Bảo kính 178.7)

Cấu tạo: 覃 (đàm) + 审 (thẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đằm thắm 覃審 tt. nồng hậu, trọng hậu . Một phen bạn đến còn đằm thắm, hai bữa mừng nhau, một mặt không. (Bảo kính 178.7)

Từ liên quan

Gần nghĩa

审判 · 审处 · 审定 · 审察 · 审干 · 审度 · 审慎 · 审批