覃审

đàm thẩm

Hán Việt: đàm thẩm

Tổng quan

đằm thắm 覃審 tt. nồng hậu, trọng hậu . Một phen bạn đến còn đằm thắm, hai bữa mừng nhau, một mặt không. (Bảo kính 178.7).

Cấu tạo: (đàm) + (thẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đằm thắm 覃審 tt. nồng hậu, trọng hậu . Một phen bạn đến còn đằm thắm, hai bữa mừng nhau, một mặt không. (Bảo kính 178.7).