覃恩

tán ēn đàm ân

Hán Việt: đàm ân · Pinyin: tán ēn

Tổng quan

n lớn — Làm ơn cho người. đàm ân đàm ân ☆Ơn lớn — Làm ơn cho người.

Cấu tạo: (đàm) + (ân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui n lớn — Làm ơn cho người. đàm ân đàm ân ☆Ơn lớn — Làm ơn cho người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣布恩澤。《舊唐書.卷一四二.王武俊傳》:「順陽和而布澤,因雷雨以覃恩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 广施恩泽。旧时多用以称帝王对臣民的封赏﹑赦免等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.广施恩泽。旧时多用以称帝王对臣民的封赏﹑赦免等。

Eng

  • Cihui 覃恩 án'ēn n. <wr.> grace, favor, or benefits for all