覃恩

tán ēnđàm ân

Hán Việt: đàm ân · Pinyin: tán ēn

Tổng quan

Ơn lớn — Làm ơn cho người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.广施恩泽。旧时多用以称帝王对臣民的封赏﹑赦免等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廣布恩澤。《舊唐書.卷一四二.王武俊傳》:「順陽和而布澤,因雷雨以覃恩。」

Cấu tạo: 覃 (đàm) + 恩 (ân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 覃恩 án'ēn n. <wr.> grace, favor, or benefits for all

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣布恩澤。《舊唐書.卷一四二.王武俊傳》:「順陽和而布澤,因雷雨以覃恩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.广施恩泽。旧时多用以称帝王对臣民的封赏﹑赦免等。

Eng

  • Cihui 覃恩 án'ēn n. <wr.> grace, favor, or benefits for all

other

  • Nguồn khác Làm ơn cho người

Từ liên quan

Gần nghĩa

恩义 · 恩人 · 恩仇 · 恩俸 · 恩光 · 恩兒 · 恩公 · 恩典