覃歆

đàm hâm

Hán Việt: đàm hâm

Tổng quan

đầm hâm 覃歆 tt. <từ cổ> ấm áp, có khả năng đồng nguyên với “đầm ấm”. Túi thơ bầu rượu quản xình xoàng, quảy dụng đầm hâm mấy dặm đàng. (Ngôn chí 9.2)‖ Nào hoa chẳng bén khí đầm hâm, có mấy bầu sương nh

Cấu tạo: 覃 (đàm) + 歆 (hâm)

Từ liên quan

Gần nghĩa

歆希 · 歆慕 · 歆羡 · 歆羨 · 歆馥 · 覃䕃 · 覃塘 · 覃審