覃歆

đàm hâm

Hán Việt: đàm hâm

Tổng quan

đầm hâm 覃歆 tt. <từ cổ> ấm áp, có khả năng đồng nguyên với “đầm ấm”. Túi thơ bầu rượu quản xình xoàng, quảy dụng đầm hâm mấy dặm đàng. (Ngôn chí 9.2)‖ Nào hoa chẳng bén khí đầm hâm, có mấy bầu sương nhuỵ mới đâm. (Cúc 240.1). Cỏ hoa xuân đến cũng đầm hâm. (Bạch Vân Am b.36).

Cấu tạo: (đàm) + (hâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầm hâm 覃歆 tt. <từ cổ> ấm áp, có khả năng đồng nguyên với “đầm ấm”. Túi thơ bầu rượu quản xình xoàng, quảy dụng đầm hâm mấy dặm đàng. (Ngôn chí 9.2)‖ Nào hoa chẳng bén khí đầm hâm, có mấy bầu sương nhuỵ mới đâm. (Cúc 240.1). Cỏ hoa xuân đến cũng đầm hâm. (Bạch Vân Am b.36).