復命

fù mìng phục mệnh

Hán Việt: phục mệnh · Pinyin: fù mìng

Tổng quan

báo cáo hoàn thành nhiệm vụ | báo cáo

Cấu tạo: (phục) + (mệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui báo cáo hoàn thành nhiệm vụ | báo cáo
  • Cihui rình báo lại sau khi đã thi hành lệnh. phúc mệnh phúc mệnh ☆Trình báo lại sau khi đã thi hành lệnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將傳達命令的結果再回覆給發令者。如:「你這樣遲不作答,叫我如何回去覆命?」

Eng

  • Cihui to report on completion of a mission; debriefing