覆命
phục mệnh
Hán Việt: phục mệnh · Pinyin: fù mìng
Tổng quan
phục mệnh; phục lệnh (báo cáo lại sau khi chấp hành mệnh lệnh)
执行命令后向发出命令或指示的上级汇报:大使回国~。
執行命令後回報。《儒林外史》第三回:「我復命之後,在京專候。」也作「覆命」。
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將傳達命令的結果再回覆給發令者。如:「你這樣遲不作答,叫我如何回去覆命?」
Eng
- Cihui to report on completion of a mission; debriefing
other
- Nguồn khác Thi hành lệnh xong, trở về trình lại. (Nhị Độ)