覆審

fù shěn phúc thẩm

Hán Việt: phúc thẩm · Pinyin: fù shěn

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (thẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ét lại một lần nữa (nói về toà án). phúc thẩm phúc thẩm ☆Xét lại một lần nữa (nói về toà án).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 再行審訊或審判。如:「我國現行《刑事訴訟法》對於第二審上訴制度,係採覆審制。」《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「御史分付開門,仍喚魯學曾一起覆審。御史且教帶在一邊,喚梁尚賓當面。」《老殘遊記》第一七回:「宮保只有派白太尊覆審的話,並沒有叫閣下回省的示諭,此案未了,斷不能走。」

ja

  • JMdict judicial review