覆帱

fù chóuphúc trù

Hán Việt: phúc trù · Pinyin: fù chóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"覆焘"。 2.犹覆被。谓施恩﹐加惠。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

覆蓋。《後漢書.卷四三.朱暉傳》:「故夫天不崇大,則覆幬不廣; 地不深厚,則載物不博; 人不敦厖,則道數不遠。」

Cấu tạo: 覆 (phúc) + 幬 (trù)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 che phủ
  • Biên soạn cover with a curtain (lit./fig.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"覆焘"。 2.犹覆被。谓施恩﹐加惠。

Eng

  • Cihui 覆幬 ùdào v.o. <wr.> cover with a curtain (lit./fig.)
  • Tần suất từ v.o. <wr.> cover with a curtain (lit./fig.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

覆亡 · 覆信 · 覆压 · 覆叠 · 覆命 · 覆器 · 覆囘 · 覆墓