dào trù

Hán Việt: trù · Pinyin: dào

Tổng quan

đáo đáo (cái nắp đậy) [Eng: cap]

幬1. · 幬2. · 幬察 · 幬帳 · 幬茵 · 幬載 · 幬革 · 丹幬

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindào
Hán Việttrù
Quảng Đôngcau4
Nhật BảnTOBARI
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄡˊ
Hán ngữ Trung cổdauh
Baxter-Sagartdrju
Hán ngữ Thượng cổdrju
Phản thiết直由切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Màn ngồi thuyền định. Màn xe. Một âm là {đào}. Che chùm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 覆蓋。《左傳.襄公二十九年》:「德至矣哉!大矣!如天之無不幬也,如地之無不載也。」

Eng

  • CC-CEDICT canopy|curtain
  • CC-CEDICT canopy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直由切【集韻】【韻會】𨻰留切【正韻】除留切,𠀤音儔。【說文】襌帳也。【爾雅·釋訓】幬謂之帳。【註】今江東亦謂帳爲幬。【宋玉·神女賦】蹇余幬而請御,願盡心之惓惓。 又車帷也。【史記·禮書】大路之素幬也。【註】索隱曰:謂車蓋以素帷。 又【類篇】幔轂之革也。【周禮·冬官考工記】欲其幬之廉也。 又【廣韻】徒到切【集韻】【韻會】大到切【正韻】杜到切,𠀤音導。【廣雅】幬,覆也。【禮·中庸】辟如天地之無不持載,無不覆幬。 又【韻會】【正韻】𠀤徒刀切,音陶。義同。 又【集韻】【韻會】𠀤重株切,音廚。【丁𢋸·寡婦賦】靜閉門以却掃,魂孤㷀以窮居。刷朱扉以白堊,易𤣥帳以素幬。 考證:〔【爾雅·釋器】幬謂之帳。〕 謹照原書釋器改釋訓。

Thuyết Văn

襌帳也。 从巾。𠷎聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

襌、不重也。古樂府。紅羅複斗帳。則帳多複者。召南抱衾與裯傳。禪被也。箋云。裯、牀帳也。按鄭謂裯爲之叚借也。不言襌者、統辭也。釋訓曰。幬謂之帳。引伸爲覆幬。見左傳及中庸。中庸注曰。幬或作燾。 直由切。三部。

【幬】 (trù ⟨đào⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 巾 (cân) | Thanh phù (聲符): 𠷎 (𠷎) Phiên thiết: Trực do thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 由 (do) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trầu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đan (Áo đơn.) trướng (Căng lên) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢃖 · 𢄛 · 𢅂 · 𢅱 · 帱 · 帱 · 帱