覆帳 fù zhàng · phúc trướng Hán Việt: phúc trướng · Pinyin: fù zhàng Tổng quan Cấu tạo: 覆 (phúc) + 帳 (trướng)Pinyinfù zhàngHán Việtphúc trướngCấu tạo覆 + 帳 · phúc + trướng nghĩa thành phần: phúc + trướng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 妓女和第一個客人發生關係之後,再接待第二個嫖客住宿,稱為「覆帳」。《醒世恆言.卷三.賣油郎獨占花魁》:「你如今快尋個覆帳的主兒,他必然肯就。」