覆校

phúc giáo

Hán Việt: phúc giáo

Tổng quan

Cấu tạo: (phúc) + (giáo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 再行校對。晉.荀勖〈讓樂事表〉:「今覆校錯誤,十萬餘卷書,不可倉卒。」唐.柳宗元〈太尉逸事如右〉:「覆校無疑,或恐尚逸墜,未集太史氏,敢以狀私於執事,謹狀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 复查;校对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.复查;校对。

Eng

  • Cihui 復校 ùxiào v.o. reactivate a school ◆n. reactivation of a school
  • Cihui 覆校 ùjiào v. proofread again