覆核

fù hé phúc hạch

Hán Việt: phúc hạch · Pinyin: fù hé

Tổng quan

xem xét lại | tái kiểm tra | xem xét ét lại một lần nữa cho kĩ càng. phúc hạch phúc hạch ☆Xét lại một lần nữa cho kĩ càng.

Cấu tạo: (phúc) + (hạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem xét lại | tái kiểm tra | xem xét ét lại một lần nữa cho kĩ càng. phúc hạch phúc hạch ☆Xét lại một lần nữa cho kĩ càng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 再次審核。如:「這件案子已經呈交上級覆核。」《新唐書.卷一六七.列傳.王播》:「錢徽坐貢舉失實貶,詔起覆核。」《宋史.卷二七○.列傳.馮瓚》:「獄成,大理斷以官當徒,追兩官告身,刑部員外郎張處素覆核無異,奏行。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"复核"。

Eng

  • CC-CEDICT to review|to reexamine|review
  • Cihui to review; to reexamine; review