复盂

fù yú phục vu

Hán Việt: phục vu · Pinyin: fù yú

Tổng quan

Cấu tạo: (phục) + (vu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 倒置的盆盂。比喻安固不傾。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「聖帝流德,天下震懾,諸侯賓服,連四海之外以為帶,安於覆盂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"覆杅"; 倒置的盂。喻稳固﹑安定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"覆杅"。 2.倒置的盂。喻稳固﹑安定。