覆考

fù kǎo phúc khảo

Hán Việt: phúc khảo · Pinyin: fù kǎo

Tổng quan

hư Phúc hạch 覆核 — Vị giám khảo chấm bài lại lần thứ nhì trong bài thi. phúc khảo phúc khảo ☆Như Phúc hạch 覆核 — Vị giám khảo chấm bài lại lần thứ nhì trong bài thi.

Cấu tạo: (phúc) + (khảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Phúc hạch 覆核 — Vị giám khảo chấm bài lại lần thứ nhì trong bài thi. phúc khảo phúc khảo ☆Như Phúc hạch 覆核 — Vị giám khảo chấm bài lại lần thứ nhì trong bài thi.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 审察; 复试。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.审察。 2.复试。